保育

保育
bǎo
bảo dục

chăm sóc (trẻ em); bảo dục; bảo tồn (động vật)

2 nghĩa#39530
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chăm sóc (trẻ em); bảo dục; bảo tồn (động vật)

    • Chăm sóc trẻ em là trách nhiệm của chúng ta.

  2. động từ

    bảo tồn; bảo vệ (động thực vật hoang dã, di sản văn hóa...)

    • Chúng ta nên bảo vệ động vật hoang dã.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.