保真度

保真度
bǎozhēn
bảo chân độ

độ trung thực; độ chính xác; fidelity

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ trung thực; độ chính xác; fidelity

    • Độ trung thực của âm thanh này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.