保留剧目

保留剧目
bǎoliú
bảo lưu kịch mục

tiết mục thường trực; tiết mục sở trường

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tiết mục thường trực; tiết mục sở trường

  2. danh từ

    tiết mục thường diễn; vở diễn quen thuộc trong tiết mục

    • Đoàn kịch này có rất nhiều tiết mục.

  3. danh từ

    tiết mục thường diễn; tiết mục kinh điển trong kho kịch mục

    • Tiết mục này là tiết mục thường xuyên của đoàn kịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.