Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
/
保暖
保暖
bảo noãn
giữ ấm
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#20536
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ ấm
- 。
Mùa đông phải mặc nhiều quần áo để giữ ấm.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
保暖
Phồn thể保
bảo noãn
giữ ấm
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#20536
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ ấm
- 。
Mùa đông phải mặc nhiều quần áo để giữ ấm.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại