保暖

保暖
bǎonuǎn
bảo noãn

giữ ấm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#20536
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giữ ấm

    • Mùa đông phải mặc nhiều quần áo để giữ ấm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.