散热

散热
sàn
tán nhiệt

tản nhiệt; thoát nhiệt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tản nhiệt; thoát nhiệt

    • Cái quạt này có thể giúp máy tính tản nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.