/
衣物
衣物
y vật
quần áo; y phục
2 nghĩa#12459
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần áo; y phục
中穿在身上的东西,如衣服、裤子等chuān zài shēnshang de dōngxi, rú yīfu、kùzi děng
- 。
Những bộ quần áo này rất sạch.
- 貳名danh từ
quần áo và đồ dùng cá nhân; y phục
中穿在身上的衣服和其他日常用品chuānzài shēnshang de yīfu hé qìtā rìcháng yòngpǐn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
衣物
Phồn thể衣
y vật
quần áo; y phục
2 nghĩa#12459
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần áo; y phục
中穿在身上的东西,如衣服、裤子等chuān zài shēnshang de dōngxi, rú yīfu、kùzi děng
- 。
Những bộ quần áo này rất sạch.
- 貳名danh từ
quần áo và đồ dùng cá nhân; y phục
中穿在身上的衣服和其他日常用品chuānzài shēnshang de yīfu hé qìtā rìcháng yòngpǐn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)