保密协议

保密协议
bǎoxié
bảo mật hiệp nghị

thỏa thuận bảo mật; hợp đồng không tiết lộ thông tin (NDA)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thỏa thuận bảo mật; hợp đồng không tiết lộ thông tin (NDA)

    • Chúng tôi đã ký thỏa thuận bảo mật.

  2. danh từ

    thỏa thuận bảo mật; hợp đồng bảo mật

    • Chúng tôi đã ký thỏa thuận bảo mật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.