保不住

保不住
bǎobuzhù
bảo bất trú

không giữ được; không bảo đảm được

4 nghĩa#24807
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không giữ được; không bảo đảm được

    • Anh ấy không giữ được bí mật này.

  2. trạng từ

    có thể mất; khó giữ được; có khả năng (sự việc xấu xảy ra)

    • Anh ấy rất có thể sẽ đến muộn.

  3. trạng từ

    không giữ được; khó giữ được

    • Anh ấy có thể sẽ đến muộn.

  4. trạng từ

    có thể mất; khó mà giữ được

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.