侵扰

侵扰
qīnrǎo
xâm nhiễu

xâm phạm và quấy rối; quấy nhiễu

1 nghĩa#42874
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xâm phạm và quấy rối; quấy nhiễu

    • Họ đã xâm phạm biên giới của chúng tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.