侧生动物

侧生动物
shēngdòng
trắc sinh động vật

động vật cận sinh (Parazoa, chủ yếu là bọt biển)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    động vật cận sinh (Parazoa, chủ yếu là bọt biển)

    • Động vật cận đa bào là động vật đa bào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng nghiêng một bên để tuân theo quy tắc, đó là cạnh bên (trắc).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.