Tới nội dung chính

边

边
biān
biên
⾡bộ sước · 5 nét

vừa; đồng thời

HSK 2 (3.0)6 nghĩa#2075Lượng từ 个
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    vừa; đồng thời

    中同时;在同一时间里tóngshí;zài tóngyī shíjiān lǐ

    • 。

      Anh ấy vừa đi vừa hát.

  2. 貳名danh từ

    mép; bờ; cạnh; biên; bên cạnh

    中物体外围的部分;与中心相对的位置wùtǐ wàiwéi de bùfen;yǔ zhōngxīn xiāngduì de wèizhì

    • 。

      Trên mép sách có một cây bút.

  3. 參名danh từ

    cạnh; bờ; mép; biên

    中物体的外围或末端wùtǐ de wàiwéi huò mòduān

    • 。

      Trên cạnh bàn có một quyển sách.

  4. 肆名danh từ

    biên giới; bờ; cạnh; bên cạnh

    中国家或地区的分界线guójiā huò dìqū de fēnjiè xiàn

    • 。

      Bên sông có rất nhiều cây.

  5. 伍名danh từ

    biên giới; ranh giới; bờ; mép; bên cạnh

    中地方的界限或分界线dìfang de jièxiàn huò fēnjiè xiàn

  6. 陸名danh từ

    hông; sườn (phần hông)

    中物体的左右或前后的部分wùtǐ de zuǒyòu huò qiánhòu de bùfen

边
biān
biên
BỘ THỦ⾡
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu