依计行事

依计行事
xíngshì
y kế hành sự

hành động theo kế hoạch; làm theo kế sách

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hành động theo kế hoạch; làm theo kế sách

    • Chúng tôi hành động theo kế hoạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.