使领官员

使领官员
shǐlǐngguānyuán
sử lãnh quan viên

cán bộ đại sứ và lãnh sự

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cán bộ đại sứ và lãnh sự

    • Các quan chức đại sứ quán và lãnh sự quán đại diện cho quốc gia.

  2. danh từ

    quan chức ngoại giao (đại sứ và lãnh sự)

    • Các quan chức ngoại giao đại diện cho quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
使

Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.