佩戴

佩戴
pèidài
bội đội

đeo (phụ kiện, trang sức, thẻ, v.v.)

1 nghĩa#26993
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đeo (phụ kiện, trang sức, thẻ, v.v.)

    • Cô ấy thích đeo nhiều loại trang sức.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.