徽章

徽章
huīzhāng
huy chương

huy hiệu; biểu trưng

6 nghĩa#8612
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    huy hiệu; biểu trưng

    佩戴在衣服上表示身份或荣誉的标志pèidài zài yīfu shàng biǎoshì shēnfèn huò róngyù de biāozhì

    • Cái huy hiệu này rất đẹp.

  2. danh từ

    huy hiệu; huy chương; biểu trưng

    表示身份或荣誉的小形标志biǎoshì shēnfèn huò rònyù de xiǎo xíng biāozhì

    • Anh ấy đeo một huy hiệu trên ngực.

  3. danh từ

    huy hiệu (có hình chân dung); phù hiệu

    佩戴在衣服上表示身份或荣誉的小饰物pèidài zài yīfu shang biǎoshì shēnfèn huò róngyù de xiǎo shìwù

    • Anh ấy đeo một chiếc huy hiệu trên ngực.

  4. danh từ

    huy hiệu (có in hình chân dung)

    用来表示身份或荣誉的小标记或装饰品yònglái biǎoshì shēnfèn huò rongyù de xiǎo biāojì huò zhuāngshìpǐn

  5. danh từ

    nhãn hiệu; thương hiệu; logo

    缝在衣服上表示身份、荣誉或组织的小标志féng zài yīfu shàng biǎoshì shēnfèn、róngyù huò zǔzhī de xiǎo biāozhì

  6. danh từ

    mào; mũ miện; mào (chim)

    戴在衣服上表示身份或荣誉的标志dài zài yīfu shang biǎoshì shēnfèn huò róngyù de biāozhì

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.