首饰

首饰
shǒushì
thủ sức

đồ trang sức; trang sức

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15459
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ trang sức; trang sức

    • Cô ấy thích đeo trang sức.

  2. danh từ

    đồ trang sức trên đầu; phụ kiện tóc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm tượng trưng mái tóc)HỘI Ý
  • tự(mặt/mũi (tượng hình khuôn mặt))HỘI Ý

Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.