Vật rơi (đội) xuống đất (thổ) — đó là ý nghĩa của chữ 坠 (trụy: rơi rớt).
/
坠子
坠子
truỵ tử
gánh nặng; bao tải (vải); (khẩu) trò cười (trong tiểu phẩm hài)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gánh nặng; bao tải (vải); (khẩu) trò cười (trong tiểu phẩm hài)
- 。
Mặt dây chuyền này rất đẹp.
- 貳名danh từ
đồ trang sức đeo người; phụ kiện trang trí
- 。
Cô ấy đeo một cái mặt dây chuyền đẹp.
- 參名danh từ
hình thức hát dân gian kèm đàn truỵ hồ
- 。
Anh ấy thích nghe hát kể chuyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
坠子
Phồn thể墜子
truỵ tử
gánh nặng; bao tải (vải); (khẩu) trò cười (trong tiểu phẩm hài)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gánh nặng; bao tải (vải); (khẩu) trò cười (trong tiểu phẩm hài)
- 。
Mặt dây chuyền này rất đẹp.
- 貳名danh từ
đồ trang sức đeo người; phụ kiện trang trí
- 。
Cô ấy đeo một cái mặt dây chuyền đẹp.
- 參名danh từ
hình thức hát dân gian kèm đàn truỵ hồ
- 。
Anh ấy thích nghe hát kể chuyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc