你争我夺

你争我夺
zhēngduó
nễ tranh ngã đoạt

tranh giành nhau kịch liệt; bạn tranh tôi đoạt [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tranh giành nhau kịch liệt; bạn tranh tôi đoạt [thành ngữ]

    • Họ tranh giành nhau, không ai chịu nhường ai.

  2. danh từ

    tranh giành nhau; giành giật nhau [thành ngữ]

    • Mối quan hệ giữa họ là sự cạnh tranh khốc liệt.

  3. động từ

    tranh giành nhau; giành nhau [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.