作画

作画
zuòhuà
tác hoạ

vẽ tranh; sáng tác tranh

1 nghĩa#23224
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vẽ tranh; sáng tác tranh

    • Anh ấy thích vẽ tranh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.