挥毫

挥毫
huīháo
huy hào

vung bút; cầm bút viết (hoặc vẽ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vung bút; cầm bút viết (hoặc vẽ)

    • Anh ấy vung bút viết một bức thư pháp.

  2. động từ

    hạ bút; bắt đầu viết

    • Anh ấy vung bút viết một bài thơ.

  3. động từ

    viết; soạn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chỉ huy quân đội bằng cách vẫy ra lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.