静心

静心
jìngxīn
tĩnh tâm

thiền định; tu hành trong tĩnh lặng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiền định; tu hành trong tĩnh lặng

    • Thiền định có thể giúp bạn thư giãn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.