作曲

作曲
zuò
tác khúc

sáng tác (âm nhạc); soạn nhạc

1 nghĩa#20738
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sáng tác (âm nhạc); soạn nhạc

    • Anh ấy thích sáng tác nhạc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người)BỘ
  • tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH

Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.