作弊
gian lận; gian trá; quay cóp (trong thi cử)
NGHĨA
- 壹动động từ
gian lận; gian trá; quay cóp (trong thi cử)
中在考试或比赛中不诚实地获得优势zài kǎoshì huò bǐsài zhōng bù chéngshí de huòdé yōushì
- 。
Gian lận trong thi cử là không đúng.
- 貳动động từ
gian lận; gian dối; quay cóp (trong thi cử)
中用不正当的方法做某事,特别是在考试中偷偷作答yòng bù zhèngdàng de fāngfǎ zuò mǒushì、tèbié shì zài kǎoshì zhōng tōutōu zuòdá
- 參动động từ
làm giả; gian lận; gian dối
中考试或比赛时用不正当的方法获得好成绩kǎoshì huò bǐsài shí yòng bù zhèngdàng de fāngfǎ huòdé hǎo chéngjì
- 。
Khi thi đừng gian lận.
gian lận; gian trá; quay cóp (trong thi cử)
NGHĨA
- 壹动động từ
gian lận; gian trá; quay cóp (trong thi cử)
中在考试或比赛中不诚实地获得优势zài kǎoshì huò bǐsài zhōng bù chéngshí de huòdé yōushì
- 。
Gian lận trong thi cử là không đúng.
- 貳动động từ
gian lận; gian dối; quay cóp (trong thi cử)
中用不正当的方法做某事,特别是在考试中偷偷作答yòng bù zhèngdàng de fāngfǎ zuò mǒushì、tèbié shì zài kǎoshì zhōng tōutōu zuòdá
- 參动động từ
làm giả; gian lận; gian dối
中考试或比赛时用不正当的方法获得好成绩kǎoshì huò bǐsài shí yòng bù zhèngdàng de fāngfǎ huòdé hǎo chéngjì
- 。
Khi thi đừng gian lận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại