Tới nội dung chính

作弊

作弊
zuòbì
tác tệ

gian lận; gian trá; quay cóp (trong thi cử)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7461
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gian lận; gian trá; quay cóp (trong thi cử)

    中在考试或比赛中不诚实地获得优势zài kǎoshì huò bǐsài zhōng bù chéngshí de huòdé yōushì

    • 。

      Gian lận trong thi cử là không đúng.

  2. 貳动động từ

    gian lận; gian dối; quay cóp (trong thi cử)

    中用不正当的方法做某事,特别是在考试中偷偷作答yòng bù zhèngdàng de fāngfǎ zuò mǒushì、tèbié shì zài kǎoshì zhōng tōutōu zuòdá

  3. 參动động từ

    làm giả; gian lận; gian dối

    中考试或比赛时用不正当的方法获得好成绩kǎoshì huò bǐsài shí yòng bù zhèngdàng de fāngfǎ huòdé hǎo chéngjì

    • 。

      Khi thi đừng gian lận.

作
zuō
tác
BỘ THỦ⼈
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu