舞弊

舞弊
vũ tệ

gian lận; gian trá; làm điều gian dối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gian lận; gian trá; làm điều gian dối

    • Anh ta bị bắt vì gian lận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (không có, trống rỗng)HỘI Ý
  • suyễn(hai bàn chân ngược chiều nhau)BỘ

Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.