Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
/
舞弊
舞弊
vũ tệ
gian lận; gian trá; làm điều gian dối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gian lận; gian trá; làm điều gian dối
- 。
Anh ta bị bắt vì gian lận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
舞弊
Phồn thể舞
vũ tệ
gian lận; gian trá; làm điều gian dối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gian lận; gian trá; làm điều gian dối
- 。
Anh ta bị bắt vì gian lận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.