Tới nội dung chính

院

院
yuàn
viện
⾩bộ phụ · 9 nét

sân; sân trong; viện (cơ quan, tổ chức)

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#12262Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sân; sân trong; viện (cơ quan, tổ chức)

    中房屋四周围成的空地;也指某些机构或组织fángwū sìzhōu wéichéng de kōngdì;yě zhǐ mǒuxiē jīgòu huò zǔzhī

    • 。

      Cái sân này rất lớn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Gần đây có bệnh viện không?

  2. 貳名danh từ

    viện; sân (sân trong nhà)

    中从事某种工作或学习的地方cóngshì mǒuzhǒng gōngzuò huòzhě xuéxí de dìfang

    • ?

      Đây là viện gì?

院
yuàn
viện
BỘ THỦ⾩
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu