名贵

名贵
míngguì
danh quý

quý hiếm; đắt giá

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#33183
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quý hiếm; đắt giá

    • Chiếc đồng hồ này rất quý giá.

  2. tính từ

    quý hiếm; danh tiếng và quý giá

  3. tính từ

    quý hiếm; danh giá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.