低三下四

低三下四
sānxià
đê tam hạ tứ

khúm núm; hèn hạ; khom lưng uốn gối [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khúm núm; hèn hạ; khom lưng uốn gối [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn khúm núm với ông chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.