Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
伽利略号
伽利略号
già lợi lược hiệu
tàu thăm dò Galileo (tàu vũ trụ tự động của Mỹ phóng lên Sao Mộc năm 1989, quay quỹ đạo 1995–2003)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu thăm dò Galileo (tàu vũ trụ tự động của Mỹ phóng lên Sao Mộc năm 1989, quay quỹ đạo 1995–2003)
- 。
Galileo là một tàu thăm dò không gian của Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ伽利略号
Phồn thể伽利略號
già lợi lược hiệu
tàu thăm dò Galileo (tàu vũ trụ tự động của Mỹ phóng lên Sao Mộc năm 1989, quay quỹ đạo 1995–2003)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu thăm dò Galileo (tàu vũ trụ tự động của Mỹ phóng lên Sao Mộc năm 1989, quay quỹ đạo 1995–2003)
- 。
Galileo là một tàu thăm dò không gian của Mỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại