伸直

伸直
shēnzhí
thân trực

duỗi thẳng; căng thẳng

2 nghĩa#23615
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    duỗi thẳng; căng thẳng

    • Xin hãy duỗi thẳng chân của bạn.

  2. động từ

    duỗi thẳng; căng thẳng

    • Xin hãy duỗi thẳng chân ra.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta duỗi thẳng người ra để trình bày ý kiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.