伤天害理

伤天害理
shāngtiānhài
thương thiên hại lý

trời không dung đất không tha; làm điều thương thiên hại lý [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trời không dung đất không tha; làm điều thương thiên hại lý [thành ngữ]

    • Hành vi này thật là tàn ác.

  2. tính từ

    vô đạo; thương thiên hại lý (làm điều tàn ác, trái đạo lý) [thành ngữ]

    • Hành vi trái đạo lý này là không thể chấp nhận được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.