传遍

传遍
chuánbiàn
truyền biến

lan rộng khắp nơi; truyền đi khắp nơi

1 nghĩa#26170
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lan rộng khắp nơi; truyền đi khắp nơi

    • Tin tức này nhanh chóng lan truyền khắp nơi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.