传输模式

传输模式
chuánshūshì
truyền thâu mô thức

chế độ truyền tải; kiểu truyền dữ liệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ truyền tải; kiểu truyền dữ liệu

    • Chế độ truyền này nhanh hơn.

  2. danh từ

    chế độ truyền tải; phương thức truyền dữ liệu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.