Tới nội dung chính

传来

传来
chuánlái
truyền lai

vang đến; vọng đến; truyền đến

HSK 3 (3.0)3 nghĩa#7746
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vang đến; vọng đến; truyền đến

    中声音或消息从远处传送到这里shēngyīn huò xiāoxi cóng yuǎnchù chuánhuà dào zhèlǐ

    • 。

      Bên ngoài vọng đến một tràng cười.

  2. 貳动động từ

    truyền đến; vang đến (âm thanh, tin tức)

    中声音或消息从远处传到;听到或得到shēngyīn huò xiāoxī cóng yuǎnchù chuánzàu dào;tīngdào huò huòdào

    • 。

      Bên ngoài truyền đến một tràng tiếng hát.

  3. 參动động từ

    (tin tức) truyền đến; vang đến

    中信息、声音等从远处到达xìnxī、shēngyīn děng cóng yuǎnchù dàodá

    • 。

      Tin tốt đã đến rồi.

传
chuán
truyền
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu