Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
传来
vang đến; vọng đến; truyền đến
NGHĨA
- 壹动động từ
vang đến; vọng đến; truyền đến
中声音或消息从远处传送到这里shēngyīn huò xiāoxi cóng yuǎnchù chuánhuà dào zhèlǐ
- 。
Bên ngoài vọng đến một tràng cười.
- 貳动động từ
truyền đến; vang đến (âm thanh, tin tức)
中声音或消息从远处传到;听到或得到shēngyīn huò xiāoxī cóng yuǎnchù chuánzàu dào;tīngdào huò huòdào
- 。
Bên ngoài truyền đến một tràng tiếng hát.
- 參动động từ
(tin tức) truyền đến; vang đến
中信息、声音等从远处到达xìnxī、shēngyīn děng cóng yuǎnchù dàodá
- 。
Tin tốt đã đến rồi.
解字
GIẢI TỰvang đến; vọng đến; truyền đến
NGHĨA
- 壹动động từ
vang đến; vọng đến; truyền đến
中声音或消息从远处传送到这里shēngyīn huò xiāoxi cóng yuǎnchù chuánhuà dào zhèlǐ
- 。
Bên ngoài vọng đến một tràng cười.
- 貳动động từ
truyền đến; vang đến (âm thanh, tin tức)
中声音或消息从远处传到;听到或得到shēngyīn huò xiāoxī cóng yuǎnchù chuánzàu dào;tīngdào huò huòdào
- 。
Bên ngoài truyền đến một tràng tiếng hát.
- 參动động từ
(tin tức) truyền đến; vang đến
中信息、声音等从远处到达xìnxī、shēngyīn děng cóng yuǎnchù dàodá
- 。
Tin tốt đã đến rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại