传播四方

传播四方
chuánfāng
truyền bá tứ phương

truyền bá khắp nơi; lan rộng bốn phương [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    truyền bá khắp nơi; lan rộng bốn phương [thành ngữ]

    • Tin tức này lan truyền khắp nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.