Tới nội dung chính

传开

传开
chuánkāi
truyền khai

lan truyền; truyền đi khắp nơi

2 nghĩa#25435
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lan truyền; truyền đi khắp nơi

    • 。

      Tin tức này nhanh chóng lan truyền.

  2. 貳动động từ

    lan truyền; đồn rộng ra (tin tức)

传
chuán
truyền
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu