传开

传开
chuánkāi
truyền khai

lan truyền; truyền đi khắp nơi

2 nghĩa#25435
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lan truyền; truyền đi khắp nơi

    • Tin tức này nhanh chóng lan truyền.

  2. động từ

    lan truyền; đồn rộng ra (tin tức)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.