Tới nội dung chính

优胜劣汰

优胜劣汰
yōushèngliètài
ưu thắng liệt thải

kẻ mạnh thắng kẻ yếu thua; ưu thắng liệt thải [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kẻ mạnh thắng kẻ yếu thua; ưu thắng liệt thải [thành ngữ]

    • 。

      Sinh tồn của kẻ mạnh là quy luật tự nhiên.

优
yōu
ưu
BỘ THỦ⼈
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu