优柔寡断

优柔寡断
yōuróuguǎduàn
ưu nhu quả đoạn

do dự; thiếu quyết đoán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    do dự; thiếu quyết đoán

    • Anh ấy là một người thiếu quyết đoán.

  2. tính từ

    do dự; lưỡng lự

    • Anh ấy làm việc luôn do dự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.