- 亻nhân(người)BỘ
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)HÌNH THANH
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
quyền ưu tiên mua cổ phần (trong đợt phát hành cổ phiếu mới)
quyền ưu tiên mua cổ phần (trong đợt phát hành cổ phiếu mới)
Khi công ty phát hành cổ phiếu mới, các cổ đông hiện hữu có quyền ưu tiên mua cổ phiếu.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
quyền ưu tiên mua cổ phần (trong đợt phát hành cổ phiếu mới)
quyền ưu tiên mua cổ phần (trong đợt phát hành cổ phiếu mới)
Khi công ty phát hành cổ phiếu mới, các cổ đông hiện hữu có quyền ưu tiên mua cổ phiếu.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.