众叛亲离

众叛亲离
zhòngpànqīn
chúng phản thân ly

mọi người phản bội, thân nhân xa cách; mất lòng dân, mất tình thân [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mọi người phản bội, thân nhân xa cách; mất lòng dân, mất tình thân [thành ngữ]

    • Anh ấy bị mọi người xa lánh, rất cô đơn.

  2. tính từ

    tất cả người đều phản bội, thân nhân cũng rời đi; cô đơn, bị lìa loại [thành ngữ]

    • Anh ấy bị mọi người xa lánh, không ai giúp đỡ anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.