休眠

休眠
xiūmián
hưu miên

trạng thái ngủ đông; (núi lửa) ngủ yên; ngủ đông (máy tính)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#26278
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trạng thái ngủ đông; (núi lửa) ngủ yên; ngủ đông (máy tính)

    • Ngọn núi lửa này đã ngủ đông.

  2. động từ

    ngủ đông; (tin học) chế độ ngủ đông; hibernation

    • Máy tính đang ngủ đông.

  3. tính từ

    ngủ đông; ngủ nghỉ (sinh học); ở trạng thái ngủ yên

    • Loài thực vật này đang ngủ đông.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.