苏醒
苏醒
tô tỉnh
tỉnh dậy; lại tỉnh
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14665
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tỉnh dậy; lại tỉnh
中从睡眠或无意识的状态恢复到清醒cóng shuìmián huò wúyìshì de zhuàngtài huīfù dào qīngxǐng
- 。
Anh ấy đã tỉnh lại rồi.
- 貳动động từ
xông vào mũi; sộc vào mũi (mùi hương hoặc mùi khó chịu)
中从睡眠中醒来;恢复意识cóng shuìmiián zhōng xǐnglái;huīfù yìshí
- 。
Anh ấy tỉnh lại từ cơn hôn mê.
- 參动động từ
tỉnh dậy; tỉnh lại; tỉnh táo
中从睡眠或昏迷中醒过来cóng shuìmiián huò hūnmí zhōng xǐng guòlái
Đang tải…
苏醒
Phồn thể甦醒
tô tỉnh
tỉnh dậy; lại tỉnh
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14665
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tỉnh dậy; lại tỉnh
中从睡眠或无意识的状态恢复到清醒cóng shuìmián huò wúyìshì de zhuàngtài huīfù dào qīngxǐng
- 。
Anh ấy đã tỉnh lại rồi.
- 貳动động từ
xông vào mũi; sộc vào mũi (mùi hương hoặc mùi khó chịu)
中从睡眠中醒来;恢复意识cóng shuìmiián zhōng xǐnglái;huīfù yìshí
- 。
Anh ấy tỉnh lại từ cơn hôn mê.
- 參动động từ
tỉnh dậy; tỉnh lại; tỉnh táo
中从睡眠或昏迷中醒过来cóng shuìmiián huò hūnmí zhōng xǐng guòlái
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 花huāhoa; tiêu (tiền, thời gian)
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càimón ăn; rau
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)