- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng nghỉ; phòng chờ
phòng nghỉ; phòng chờ
中供人休息、等候的房间gōng rén xiūxi、děnghòu de fángjiān
Xin hãy đợi tôi ở phòng chờ.
phòng khách chính; sảnh giữa
中建筑物内供人等待、休息的宽敞房间jiànzhúwù nèi gōng rén děngdài、xiūxi de kuānchǎng fángjiān
Phòng chờ ở đâu?
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
phòng nghỉ; phòng chờ
phòng nghỉ; phòng chờ
中供人休息、等候的房间gōng rén xiūxi、děnghòu de fángjiān
Xin hãy đợi tôi ở phòng chờ.
phòng khách chính; sảnh giữa
中建筑物内供人等待、休息的宽敞房间jiànzhúwù nèi gōng rén děngdài、xiūxi de kuānchǎng fángjiān
Phòng chờ ở đâu?
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.