休息室

休息室
xiūshì
hưu tức thất

phòng nghỉ; phòng chờ

2 nghĩa#13069
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng nghỉ; phòng chờ

    供人休息、等候的房间gōng rén xiūxi、děnghòu de fángjiān

    • Xin hãy đợi tôi ở phòng chờ.

  2. danh từ

    phòng khách chính; sảnh giữa

    建筑物内供人等待、休息的宽敞房间jiànzhúwù nèi gōng rén děngdài、xiūxi de kuānchǎng fángjiān

    • Phòng chờ ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.