任职期间

任职期间
rènzhíjiān
nhiệm chức kỳ gian

nhiệm kỳ; thời hạn đảm nhiệm chức vụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiệm kỳ; thời hạn đảm nhiệm chức vụ

    • Nhiệm kỳ của anh ấy là năm năm.

  2. danh từ

    trong thời gian đương chức; trong nhiệm kỳ

    • Anh ấy đã thể hiện xuất sắc trong thời gian tại chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.