任务管理器

任务管理器
rènwuguǎn
nhiệm vụ quản lý khí

Trình quản lý tác vụ (máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Trình quản lý tác vụ (máy tính)

    • Trình quản lý tác vụ có thể giúp bạn quản lý các chương trình máy tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.