代言

代言
dàiyán
đại ngôn

phát ngôn thay; làm đại diện phát ngôn; (thương mại) làm đại sứ thương hiệu

3 nghĩa#30753
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát ngôn thay; làm đại diện phát ngôn; (thương mại) làm đại sứ thương hiệu

    • Anh ấy đã làm người đại diện cho thương hiệu đó.

  2. động từ

    đại diện phát ngôn; làm đại sứ thương hiệu; quảng cáo đại diện

    • Anh ấy đã làm đại sứ cho thương hiệu đó.

  3. động từ

    đại diện phát ngôn; đại ngôn; (thương mại) quảng bá thương hiệu; làm đại sứ thương hiệu

    • Anh ấy đã đại diện cho thương hiệu đó.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.