- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
người mang thai hộ; mẹ đẻ thuê
người mang thai hộ; mẹ đẻ thuê
Cô ấy muốn trở thành mẹ mang thai hộ.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
người mang thai hộ; mẹ đẻ thuê
người mang thai hộ; mẹ đẻ thuê
Cô ấy muốn trở thành mẹ mang thai hộ.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.