仙山琼阁

仙山琼阁
xiānshānqióng
tiên sơn quỳnh các

lâu đài ngọc trên núi tiên [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lâu đài ngọc trên núi tiên [thành ngữ]

    • Tiên sơn quỳnh các là nơi trong thần thoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.