付之度外

付之度外
zhīwài
phó chi độ ngoại

coi nhẹ; không đếm xỉa đến [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    coi nhẹ; không đếm xỉa đến [thành ngữ]

    • Anh ấy coi nhẹ sống chết.

  2. động từ

    coi thường nguy hiểm; bất chấp tất cả [thành ngữ]

    • Anh ấy không màng đến sự an nguy của bản thân.

  3. động từ

    gác ngoài vòng suy tính; bỏ qua không tính đến [thành ngữ]

    • Anh ấy không màng đến lợi ích cá nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.