仗义执言

仗义执言
zhàngzhíyán
trượng nghĩa chấp ngôn

lên tiếng vì lẽ phải; thẳng thắn bênh vực công lý [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lên tiếng vì lẽ phải; thẳng thắn bênh vực công lý [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nói lên sự thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.