Người khác (tha nhân) đứng bên cạnh ta nhưng vẫn là một người riêng biệt.
/
他乡遇故知
他乡遇故知
tha hương ngộ cố tri
gặp bạn cũ nơi đất khách [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gặp bạn cũ nơi đất khách [thành ngữ]
- 。
Gặp cố tri nơi đất khách là một trong bốn niềm vui lớn của đời người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)BỘ
Chuyện cũ xưa được ghi nhớ qua những đòn roi của người thầy — đó là lý do, là cố sự.
他乡遇故知
Phồn thể他鄉遇故知
tha hương ngộ cố tri
gặp bạn cũ nơi đất khách [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gặp bạn cũ nơi đất khách [thành ngữ]
- 。
Gặp cố tri nơi đất khách là một trong bốn niềm vui lớn của đời người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)BỘ
Chuyện cũ xưa được ghi nhớ qua những đòn roi của người thầy — đó là lý do, là cố sự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại